Lịch trực Tết Ngyên Đán 2018 **** Kết quả thi học kỳ I năm học 2017 - 2018 **** Lịch thi học kỳ 1 các lớp Khóa 16 năm học 2017 - 2018 **** Mẫu đề thi kết thúc môn, đáp án **** Kết nạp đoàn 2017  
 
Danh mục
Trang chủ
Giới thiệu về trường
Các Khoa
Các Phòng chuyên môn
 
Phòng Đào tạo
 
 
Phòng quản lý học sinh
 
 
Phòng Hành chính Tổ chức
 
 
Phòng Kế toán Tài vụ
 
Đào tạo
Tuyển sinh và Tốt nghiệp
Thông tin sinh viên
Nghiên cứu khoa học
Tài nguyên
Thư viện Trường
Đoàn thể
Văn bản quy phạm pháp luật
Thông báo cho sinh viên
Lịch công tác
Tin tức - sự kiện
Danh bạ điện thoại
Thư viện ảnh
Góc thư giãn
Liên hệ
Hoạt động sản xuất kinh doanh
Mặt hàng sản xuất
Hoạt động trung tâm
Đặt hàng trực tuyến
Khách hàng đối tác
 
Thông báo cho sinh viên
Kế hoạch kiểm tra kết thúc các môn học chung và các môn văn hóa của các lớp khóa 10,11,12
Kế hoạch tổ chức "Tuần sinh hoạt công dân - học sinh-sinh viên" năm học 2013 - 2014
Thông báo về việc đăng ký thi lại tốt nghiệp văn hóa
Kế hoạch thi tốt nghiệp văn hóa
Thời khóa biểu Khoa Cơ Khí áp dụng từ ngày 20/5/2013
Danh sách học sinh khóa 10,11 đã đóng học phí đến ngày 14/5/2013
 
Thông tin sinh viên
Thời khóa biểu
Lịch thi học kỳ
Thi lại - học lại
Kết quả học tập
Thông tin học bổng
Ký túc xá, nhà trọ
Nội quy - quy chế
Thông tin việc làm
Chính sách chế độ
 
Tổng truy cập: 87486
Đang truy cập: 16
 
Phòng Kế toán Tài vụ
DANH SÁCH HỌC SINH NỘP BẢO HIỂM (06/11/2011)

DANH SÁCH HỌC SINH NỘP BẢO HIỂM

 

 

STT HỌ VÀ TÊN  LỚP  BHTT BHYT NĂM SINH
1 2 3 4 5 6
1 NGUYỄN QUANG HIỆP ĐIỆN 7C              45,000          184,000  
2 NGUYỄN VĂN PHƯỚC  ĐIỆN 8C              45,000                     -  
3 PHAN VĂN PHƯỚC ĐIỆN 8A              45,000          184,000 1991
4 TRẦN MINH CHÂU ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1992
5 NGUYỄN TRUNG NGHĨA ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1991
6 NGUYỄN VĂN PHẢI  ĐIỆN 8C              45,000          184,000 1993
7 PHAN ĐỨC PHÁP  ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1991
8 PHAN VĂN HOÀNG ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1993
9 LÊ ĐÔNG ĐIỆN 7B              45,000          184,000 1988
10 PHẠM SAN CK7C              45,000          184,000 1990
11 TRƯƠNG QUYẾT THẮNG ĐIỆN 8C                      -          184,000 1991
12 NGUYỄN VĂN PHẢI  ĐIỆN 8C              45,000          184,000 1993
13 PHAN VĂN CẢM  CK7C              45,000          184,000 1992
14 MAI HỒNG PHONG ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1992
15 LÊ VĂN NGHĨA CK8C              45,000          184,000 1993
16 BÙI QUANG HIỀN ĐIỆN 8A              45,000          184,000 1991
17 PHAN NGỌC BÔN ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1992
18 NGUYỄN VĂN ANH BẰNG CK8C              45,000          184,000 1992
19 HOÀNG ANH TUẤN ĐIỆN 7B              45,000          184,000 1989
20 NGUYỄN NGỌC THẮNG ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1991
21 VÕ THÀNH TẤN  ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1993
22 LÊ TRUNG DŨNG CK7C              45,000          184,000 1992
23 LÊ ĐỨC  ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1992
24 VÕ TÁ THÀNH CK7C              45,000          184,000 1993
25 NGÔ ĐỨC HIỆU  ĐIỆN 8C              45,000          184,000 1994
26 LÊ VIẾT QUÝ  ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1989
27 PHAN NGỌC NHẬT ANH CK8C              45,000          184,000 1994
28 LƯƠNG GIÀU  ĐIỆN 8A                      -          184,000 1990
29 PHAN VĂN QUANG CK8C                      -          184,000 1994
30 MAI NGUYÊN PHONG ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1988
31 LÊ QUANG HUY ĐIỆN 8A                      -          184,000 1990
32 PHẠM PHƯỚC TUẤN  ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1992
33 VÕ CÔNG LÝ ĐIỆN 7B                      -          184,000 1988
34 VÕ VĂN QUANG ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1993
35 VÕ HUẾ  ĐIỆN 9C              45,000          184,000 1992
36 TRẦN ĐỨC HẬU NGUYÊN ĐIỆN 8C              45,000          184,000 1994
37 HỒ VIẾT TIẾN  ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1993
38 VÕ KIM ĐĂNG  CK7C              45,000          184,000 1993
39 TRƯƠNG ĐỨC GUYNH CK8C              45,000                     -  
40 LÊ THÀNH ĐẠT ĐIỆN 8C              45,000          184,000 1993
41 TRẦN NHƯ HIỆP CK7C              45,000          184,000 1993
42 DƯƠNG QUỲNH PHƯỚC CK8C              45,000          184,000 1986
43 NGUYỄN XUÂN TĂNG CK7C              45,000          184,000 1993
44 HOÀNG TRỌNG KHÁNH CK7C              45,000          184,000 1993
45 VÕ HUY CK7C              45,000          184,000  
46 PHAN VIẾT RU BY CK8C              45,000          184,000 1993
47 ĐOÀN THÀNH LỢI  ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1990
48 PHAN HỮU PHÚ  ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1993
49 NGÔ ĐỨC KHOA ĐIỆN 8C              45,000          184,000 1994
50 TRƯƠNG NGỌC QUỐC ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1993
51 NGUYỄN ĐỨC SANH CK8C              45,000          184,000 1993
52 TRẦN NHƯ MINH CK7C              45,000          184,000 1991
53 TRƯƠNG MINH HÓA ĐIỆN 8C                      -          184,000 1993
54 TÔN THẤT TUẤN  CK8C              45,000          184,000 1994
55 NGÔ MẠNH THẮNG  CK8C              45,000          184,000 1994
56 TÔ XUÂN KỲ  CK8C              45,000          184,000 1994
57 NGUYỄN XUÂN CAO CK8C              45,000          184,000 1994
58 NGUYỄN VĂN TẦN  ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1993
59 PHAN THỊ KIM OANH MAY TKẾ TTRANG              45,000          184,000 1992
60 PHAN VĂN THẠO ĐIỆN 7C              45,000          184,000 1993
61 BẠCH THANH ĐIỆN 8C              45,000          184,000 1994
62 HÀ QUANG TIẾN  ĐIỆN 8C              45,000          184,000 1994
63 VÕ NHƯ THANH GIÁO VIÊN              68,000    
64 LÂM QUANG HẢI GIÁO VIÊN              68,000    
65          
          2,656,000 11,040,000  

Các thông tin đã đưa ...
DANH SÁCH HỌC SINH KHÓA MỚI ĐÓNG HỌC PHÍ (06/11/2011)
DANH SÁCH HỌC SINH NỘP QUỸ ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN (06/11/2011)
 
Đăng nhập
Tài đăng nhập:
Mật khẩu:
 
Thông báo
Danh sách HSSV được cấp học bổng khuyến khích học nghề học kỳ I năm học 2014 - 2015
Kế hoạch dự giờ và kiểm tra hồ sơ giáo án
Thông báo nghĩ lễ 30/4 và 1/5/2014
Lịch dự giờ kết hợp kiểm tra hồ sơ sổ giáo án
Thông báo về việc triển khai lao động
Thông báo về hướng dẫn công tác chủ nhiệm
 
Thư viện ảnh
 
Thăm dò ý kiến
Bạn thích học ngành nghề nào?
Công nghệ thông tin
Cơ khí chế tạo
Điện dân dụng
Xây dựng dân dụng
Điện tử viễn thông
Nhiệt điện lạnh
Cơ động lực (ô tô)
Cơ điện tử
Ngành khác
Bình chọn | Xem kết quả
 
 
 
 

Trường Cao đẳng  nghề  Thừa Thiên Huế
Địa chỉ: 51 đường 2/9 Phường Phú Bài - Thị Xã Hương Thủy
Điện thoại: 054.3863298
Website: www.cdnthuathienhue.edu.vn
Phát triển bởi Netasoft